Mua xe Toyota Fortuner trả góp, thủ tục, lãi suất chi tiết nhất

Mua xe Toyota Fortuner trả góp, bạn chỉ cần có trước 300 triệu.

Mua xe Toyota Fortuner trả góp là một hình thức vay vốn ngân hàng để mua xe và hàng tháng phải trả một phần tiền gốc cộng với lãi suất. Đây là hình thức giúp bạn sở hữu mẫu xe yêu thích phục vụ cho mục đích cá nhân, gia đình hoặc công việc.

Mua xe Toyota Fortuner trả góp, bạn chỉ cần có trước 300 triệu.
Mua xe Toyota Fortuner trả góp, bạn chỉ cần có trước 300 triệu.

Hình thức vay mua xe trả góp, ngân hàng sẽ hỗ trợ khách hàng vay tối đa đến 80% giá trị xe cùng với thời gian vay tối đa lên đến 10 năm. Ngược lại, ngân hàng họ sẽ giữ đăng ký xe bản gốc là vật thế chấp tài sản. Đăng ký sẽ được trả lại khách hàng ngay sau khi thanh toán hết 100% số tiền khách hàng vay

Mua xe Toyota Fortuner trả góp được nhiều khách hàng cá nhân cũng như doanh nghiệp lựa chọn. Bởi hình thức vay mua xe ô tô trả góp đang được hỗ trợ mức lãi suất khá tốt, so với lãi suất vay theo hình thức khác.

    Xem thêm bài viết: 

       Thủ tục khách cá nhân mua xe ô tô trả góp

       Thủ tục doanh nghiệp vay mua xe ô tô trả góp

Thủ tục giấy tờ cần thiết để mua xe Toyota Fortuner trả góp.

Đối với khách hàng là cá nhân mua xe Toyota Fortuner trả góp hồ sơ bao gồm:

  •  Đơn đề nghị vay vốn ( do ngân hàng cung cấp mẫu)
  •  Hợp đồng mua bán xe, phiếu thu tiền đặt cọc do showroom hỗ trợ
  •  CMND + Sổ hộ khẩu + Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn của hai vợ chồng / Hoặc xác nhận độc thân tại địa phương
  •  Photo HĐ lao động + Bảng lương 03 tháng gần nhất có xác nhận tại đơn vị (nếu trả lương tiền mặt) 
  •  Photo HĐ lao động + Sao kê tài khoản ngân hàng 6 tháng gần nhất có giáp lai của ngân hàng (nếu trả lương bằng tài khoản) 

Lưu ý: Vì một số lý do mà quý khách hàng không thể chứng minh thu nhập, vui lòng liên hệ trực tiếp chúng tôi để nhận tư vấn hỗ trợ tốt nhất. Cam kết hỗ trợ 100% khách hàng có thể vay mua xe Toyota Fortuner trả góp. (Kể các khách hàng nợ xấu). 

Khách hàng là doanh nghiệp mua xe Toyota Fortuner trả góp hồ sơ bao gồm: 

  • Đơn đề nghị vay vốn ( do ngân hàng cung cấp mẫu)
  • Hợp đồng mua bán xe, phiếu thu tiền đặt cọc (do showroom hỗ trợ)
  • CMND + Sổ hộ khẩu + Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn của hai vợ chồng / Hoặc xác nhận độc thân tại địa phương
  • Giấy đăng ký kinh doanh + đăng ký mã số thuế + đăng ký mẫu dấu + điều lệ có dấu công ty
  •  Báo cáo nhanh kết quả hoạt động kinh doanh tính đến tháng gần nhất
  • Tờ khai thuế VAT tính từ đầu năm đến nay
  • HĐ kinh tế báo cáo tài chính trong 6 tháng gần đây thể hiện rõ tính chất kinh doanh của công ty

Lãi suất của các ngân hàng hỗ trợ mua xe Toyota Fortuner trả góp.

Ngân hàng

Lãi suất ưu đãi 

Lãi suất ưu đãi  Lãi suất ưu đãi  Lãi suất ưu đãi

Lãi suất ưu đãi

3 tháng đầu

6 tháng đầu  12 tháng đầu  24 tháng đầu 

36 tháng đầu 

TÀI CHÍNH TOYOTA  

5,99

     
BIDV  

 

7,80

8,80

 
VPBANK

5,90

6,90

7,90

   
VIETINBANK    

7,70

   
VIETCOMBANK    

8,40

9,10

9,50
VIB  

7,90

9,50

   
TECHCOMBANK  

7,99

8,79

   
TPBANK

7,60

8,20

8,90

   
SHINHAN BANK    

8,19

8,79

9,49

SHB  

7,50

8,00

   
SCB  

6,98

7,98

   
MBBANK  

 

8,29

   
SEABANK  

7,50

8,50

   
SACOMBANK  

8,50

8,80

   
EXIMBANK  

 

11,0

11,0

 
OCB  

7,99

9,49

   
LIENVIETPOSTBANK

10,25

       

  Lưu ý:

  • Bảng lãi suất trên là lãi suất ưu đãi trong từng khoảng thời gian cố định. Sau thời gian ưu đãi, lãi suất sẽ được áp dụng thả nổi theo quy định của từng ngân hàng.
  • Mức lãi suất cho vay mua xe Toyota Fortuner trả góp tại các ngân hàng kể trên được chúng tôi cập nhật trực tiếp tại thời điểm hiện tại. Tuy nhiên lãi suất có thể thay đổi theo từng thời điểm khác nhau theo quy định, chính sách của từng ngân hàng.
  • Để có được thông tin chính xác về lãi suất vay mua xe, khách hàng vui lòng gọi Hotline: 094 1313 9699 để được tư vấn chi tiết.

Bảng tạm tính lãi số tiền phải trả hàng tháng tương ứng với từng số tiền khi vay mua xe Toyota Fortuner trả góp trung bình hàng tháng.

Đơn vị: triệu đồng

Số tiền vay  Vay 3 năm

(triệu/tháng)

Vay 5 năm

(triệu/tháng)

Vay 7 năm

(triệu/tháng)

200

Gốc: 5,5

Lãi:   1,8

Gốc: 3,33

Lãi: 1,8

Gốc: 2,38

Lãi: 1,8

300

Gốc: 8,33

Lãi: 2,7

Gốc: 5

Lãi: 2,7

Gốc: 3,5

Lãi: 2,7

400

Gốc: 11

Lãi: 3,6

Gốc: 6,6

Lãi: 3,6

Gốc:4,7

Lãi: 3,6

500

Gốc: 13,8

Lãi: 4,5

Gốc: 8,33

Lãi: 4,5

Gốc: 5,95

Lãi: 4,5

600

Gốc: 16,6

Lãi: 5,4

Gốc: 10

Lãi: 5,4

Gốc: 7,1

Lãi: 5,4

700

Gốc: 19,4

Lãi: 6,3

Gốc: 11,6

Lãi: 6,3

Gốc: 8,3

Lãi: 6,3

800

Gốc: 22,2

Lãi: 7,2

Gốc: 13,3

Lãi: 7,2

Gốc: 9,5

Lãi: 7,2

900

Gốc: 25

Lãi: 8,1

Gốc: 15

Lãi: 8,1

Gốc: 10,7

Lãi: 8,1

1 tỷ

Gốc: 27,7

Lãi: 9

Gốc: 16,6

Lãi: 9

Gốc: 11,9

Lãi: 9

Cách tính lãi suất mua xe Toyota Fortuner trả góp chi tiết.

Bằng cách tính này thì bạn có thể tự tính lãi suất trả góp chi tiết theo lãi suất của từng ngân hàng mà bạn đang muốn vay.

  • Bước 1: Xác định khoản tiền vay.

Bạn cần xác định khoản tiền vay rõ ràng, cần đối nguồn tài chính phù hợp để có thể hạn chế áp lực tài chính phải trả hàng tháng. Ngân hàng hỗ trợ khách hàng vay lên đến 80% giá trị xe và không có mức tối thiểu khi vay.

  • Bước 2: Xác định thời gian vay: 

Về thời gian vay, các ngân hàng hỗ trợ khách hàng vay mua xe Fortuner trả góp 7 năm ( 84 tháng) và đối với vay mua xe cũ là 5 năm ( 60 tháng). Thời gian vay ở đây do khách hàng cân đối tài chính. Nếu thời gian vay dài thì tiền gốc và tiền lãi ngân hàng mà hàng tháng phải trả sẽ thấp hơn thời gian vay ngắn hạn. Vấn đề này quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có thể nhận sự tư vấn tốt nhất giúp bạn cân đối tài chính phù hợp.

  • Bước 3: Xác định mức lãi suất cho vay:

Hiện lãi suất cho vay ưu đãi của các ngân hàng từ 5,9 %/năm đến 9.69%/năm tùy theo loại hồ sơ vay.  Kết thúc ưu đãi, đãi lãi suất thả nổi lãi suất tiền gửi cộng theo biên độ của theo quy định của từng ngân hàng.

  • Bước 4: Tính tiền gốc hàng tháng cần trả: Tiền gốc hàng tháng = Tổng số tiền vay/Tổng thời gian vay (tháng)
  • Bước 5: Tính số tiền lãi cần trả cao nhất: Tiền lãi tháng = Tiền gốc còn lại/12 tháng x Lãi suất

Ví dụ: Mua xe Toyota Fortuner trả góp. Giá xe là 1,1 tỷ.

– Muốn vay ngân hàng 80% giá trị xe = 1,1 x 0,8 =881 triệu.

– Thời gian vay = 6 năm = 72 tháng.

– Lãi suất vay = 7.5%/năm.

– Số tiền gốc hàng tháng = 881 : 72 = 12 triệu.

– Lãi tháng cao nhất =881 : 12 x 0.75 =  5,5 triệu.

– Tổng gốc + lãi tháng cao nhất =12 + 5,5 = 17,5 triệu.

Ví dụ bảng tính phí mua xe Fortuner trả góp với mức là 50% khoảng:

Xe Toyota Fortuner máy dầu số tự động 1 cầu giá: 1.096.000.000 VNĐ.

Vay 50% = 548.000.000 VNĐ

Thời gian vay: 5 năm (60 tháng).

 

Gốc

Lãi số tiền trả

hàng tháng

Dư nợ còn lại

0     548.000.000
1                 9.133.333     1.822.100     10.955.433     538.866.667
2                 9.133.333     1.791.732     10.925.065     529.733.333
3                 9.133.333     1.761.363     10.894.697     520.600.000
4                 9.133.333     1.730.995     10.864.328     511.466.667
5                 9.133.333     1.700.627     10.833.960     502.333.333
6                 9.133.333     1.670.258     10.803.592     493.200.000
7                 9.133.333     4.500.450     13.633.783     484.066.667
8                 9.133.333     4.417.108     13.550.442     474.933.333
9                 9.133.333     4.333.767     13.467.100     465.800.000
10                 9.133.333     4.250.425     13.383.758     456.666.667
11                 9.133.333     4.167.083     13.300.417     447.533.333
12                 9.133.333     4.083.742     13.217.075     438.400.000
13                 9.133.333     4.000.400     13.133.733     429.266.667
14                 9.133.333     3.917.058     13.050.392     420.133.333
15                 9.133.333     3.833.717     12.967.050     411.000.000
16                 9.133.333     3.750.375     12.883.708     401.866.667
17                 9.133.333     3.667.033     12.800.367     392.733.333
18                 9.133.333     3.583.692     12.717.025     383.600.000
19                 9.133.333     3.500.350     12.633.683     374.466.667
20                 9.133.333     3.417.008     12.550.342     365.333.333
21                 9.133.333     3.333.667     12.467.000     356.200.000
22                 9.133.333     3.250.325     12.383.658     347.066.667
23                 9.133.333     3.166.983     12.300.317     337.933.333
24                 9.133.333     3.083.642     12.216.975     328.800.000
25                 9.133.333     3.000.300     12.133.633     319.666.667
26                 9.133.333     2.916.958     12.050.292     310.533.333
27                 9.133.333     2.833.617     11.966.950     301.400.000
28                 9.133.333     2.750.275     11.883.608     292.266.667
29                 9.133.333     2.666.933     11.800.267     283.133.333
30                 9.133.333     2.583.592     11.716.925     274.000.000
31                 9.133.333     2.500.250     11.633.583     264.866.667
32                 9.133.333     2.416.908     11.550.242     255.733.333
33                 9.133.333     2.333.567     11.466.900     246.600.000
34                 9.133.333     2.250.225     11.383.558     237.466.667
35                 9.133.333     2.166.883     11.300.217     228.333.333
36                 9.133.333     2.083.542     11.216.875     219.200.000
37                 9.133.333     2.000.200     11.133.533     210.066.667
38                 9.133.333     1.916.858     11.050.192     200.933.333
39                 9.133.333     1.833.517     10.966.850     191.800.000
40                 9.133.333     1.750.175     10.883.508     182.666.667
41                 9.133.333     1.666.833     10.800.167     173.533.333
42                 9.133.333     1.583.492     10.716.825     164.400.000
43                 9.133.333     1.500.150     10.633.483     155.266.667
44                 9.133.333     1.416.808     10.550.142     146.133.333
45                 9.133.333     1.333.467     10.466.800     137.000.000
46                 9.133.333     1.250.125     10.383.458     127.866.667
47                 9.133.333     1.166.783     10.300.117     118.733.333
48                 9.133.333     1.083.442     10.216.775     109.600.000
49                 9.133.333     1.000.100     10.133.433     100.466.667
50                 9.133.333       916.758     10.050.092       91.333.333
51                 9.133.333       833.417       9.966.750       82.200.000
52                 9.133.333       750.075       9.883.408       73.066.667
53                 9.133.333       666.733       9.800.067       63.933.333
54                 9.133.333       583.392       9.716.725       54.800.000
55                 9.133.333       500.050       9.633.383       45.666.667
56                 9.133.333       416.708       9.550.042       36.533.333
57                 9.133.333       333.367       9.466.700       27.400.000
58                 9.133.333       250.025       9.383.358       18.266.667
59                 9.133.333       166.683       9.300.017         9.133.333
60                 9.133.333         83.342       9.216.675

                        0

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *